| HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG MÁY NƯỚC NÓNG
U3 – PREMIUM – U3 – DELUXE |
| Cảnh báo chung |
1, Sản phẩm này phải được lắp đặt, vận hành sử dụng và bảo trì đúng theo hướng dẫn của nhà sản xuất để đảm bảo an toàn. Nếu bất cứ điều gì chưa rõ, hãy tham khảo sách hướng dẫn.
2, Thiết bị phải được nối đất đúng cách.
3, Nếu bất kỳ hiện tượng nào xảy ra như sau đây, hãy ngắt nguồn điện máy ngay lập tức và liên hệ với trung tâm bảo hành OTTOWA để khắc phục. Không được tự ý cố gắng khắc phục, sửa chữa.
- Máy nước nóng có tiếng ồn lạ, có mùi khét hoặc khói;
- Nhiệt độ nước không thể điều chỉnh được;
- Máy tắm nước nóng có dấu hiệu thay đổi hiệu suất làm việc;
- Khi phát hiện có nước rò rỉ từ bên trong máy nước nóng.
- Máy nước nóng có dấu hiệu dò nước
4, Khi người sử dụng máy nước nóng là trẻ em, người già, người bệnh hoặc người khuyết tật, cần phải có người giám sát và kiểm tra nhiệt độ nước nóng bằng tay trong suốt quá trình sử dụng. Người dùng cần phải kiểm tra nhiệt độ nước trước khi sử dụng.
5, Khi xảy ra sấm sét, nên ngắt nguồn điện cấp vào máy trước để bảo vệ máy tránh hư hại do sét đánh.
6, Các chi tiết bằng kim loại của thiết bị và phụ trợ trong phòng phải được tiếp đất hiệu quả, phải chắc chắn rằng máy nước nóng được lắp đặt phù hợp với quy định của địa phương và đảm bảo được nối đất phù hợp để chức năng chống giật ELCB hoạt đông tốt nhất
7, Đầu sen tắm phải được tẩy cặn bám đúng cách.
8, Không được bật máy nếu phát hiện nước bị đóng băng.
9, Không được lắp van điều khiển, van khóa ở đầu nước ra.
10, Người sử dụng phải kiểm tra và điều chỉnh nhiệt độ phù hợp trước khi tắm.
11, Trước khi tiến hành sửa chữa cần phải ngắt CB để ngắt tất cả các cực trên hệ thống dây dẫn cố định.
| THÔNG TIN SẢN PHẨM |
| Model | Công suất | Điện áp | Bơm trợ lực | Áp suất làm việc |
| U3P45-WBS | 4.5 kw | 220 VAC/50Hz | không bơm | 20~400 Kpa |
| U3P45P-WBS | 4.5 kw | 220 VAC/50Hz | với bơm | 10~400 Kpa |
| U3P45-BSL | 4.5 kw | 220 VAC/50Hz | không bơm | 20~400 Kpa |
| U3P45P-BSL | 4.5 kw | 220 VAC/50Hz | với bơm | 10~400 Kpa |
| U3P45-GSL | 4.5 kw | 220 VAC/50Hz | không bơm | 20~400 Kpa |
| U3P45P-GSL | 4.5 kw | 220 VAC/50Hz | với bơm | 10~400 Kpa |
Danh sách đóng gói
| Danh mục | Số lượng | Danh mục | Số lượng |
| Máy nước nóng tức thời | 1 chiếc | Bộ phụ kiện sen vòi | 1 bộ |
| Van chỉnh lưu lượng | 1 chiếc | Bộ ốc vít | 1 bộ |
| Sách hướng dẫn lắp đặt và sử dụng | 1 quyển |
| HƯỚNG DẪN LẮP ĐẶT |

Bước 1: Sử dụng tuốc lơ vít 4mm, tháo vít ở vị trí giữa 2 chân cọc
Bước 2: Nhấc nắp trên của máy như hình vẽ, lưu ý nhấc nhẹ để tránh làm hư hại dây tín hiệu gắn với bộ điều chỉnh núm xoay
Bước 3: Chọn vị trí lắp phù hợp trên tường, đặt máy lên sử dụng bút mực đánh dấu các lỗ vít treo, sử dụng mũi khoan 6mm để khoang lỗ. Sau khi tạo lỗ, lấy tắc kê trong bộ ốc vít theo máy đóng vào các lỗ này. Luồn dây điện chờ vào phía sau của máy như hình vẽ. Đặt máy đúng vào các lỗ chờ sẵn, sử dụng vít treo đi kèm theo máy vặn chặt đảm bảo máy được treo chắc chắn
Bước 4: Kết nối van khóa đi kèm theo máy với chân cọc nước vào của máy được đánh dấu màu xanh, kết nối ống nước vào với van khóa của máy, sử dụng dây sen đi kèm theo máy kết nối ống nước ra của máy được đánh dấu màu đỏ. Kết nối đầu sen với dây sen. Mở nước, kiểm tra tất cả các điểm kết nối đảm bảo không rò rỉ. Sau đó chọn vị trí thích hợp nhất để lắp giá đỡ đầu sen đi kèm theo máy. Khi tất cả các kết nối nước đã kín và chắc chắn. Tiến hành kết nối điện nguồn từ dây chờ đã luồn sẵn vào CB chống giật của máy, sau đó kết nối với nguồn cấp bên ngoài. ĐẢM BẢO NGẮT ĐIỆN TRƯỚC KHI KẾT NỐI.
Sau khi kết nối điện hoàn tất, bạn có thể mở điện và mở nước để vận hành thử trước khi bàn giao và hướng dẫn lại cho khách

Đèn ELB: Khi cấp điện cho máy, đèn sẽ sáng mờ bằng 1/2 độ sáng, báo hiệu đã kiểm tra chức năng an toàn ELCB hoàn tất và sẵn sàng hoạt động. Khi mở máy hoạt động, đèn sẽ sáng tối đa, báo hiệu máy chuyển sang giám sát an toàn liên tục
Đèn hiển thị nhiệt độ cài đặt :Đèn hiển thị sẽ hiển thị nhiệt độ cài đặt cho nước nóng ra từ 32 độ C đến 44 độ C, mỗi đèn sáng sẽ tương ứng tăng thêm 1 độ C. Tăng nhiệt bằng cách xoay núm theo chiều kim đồng hồ
Núm xoay: Là dạng núm vô cực. Mỗi khi xoay, đèn LED chỉ thị sẽ sáng lên hoặc tắt đi tương ừng với nhiệt cài đặt tăng hoặc giảm đi 1 độ, Nếu tất cả các đèn đều tắt, máy sẽ không gia nhiệt mà chỉ chạy bơm (với máy có bơm)
Gioăng kèm lưới lọc: Gioăng được lắp tại vị trí như hình vẽ dưới đây. Lưới lọc sẽ ngăn rác đi vào trong máy. Định kỳ 3 tháng hoặc nếu thấy nước yếu bất thường, khóa van nước của máy, dùng tay tháo lỏng ốc van, lấy lưới lọc ra và sử dụng bàn chải loại bỏ rác để làm sạch

Kiểm tra chức năng chống giật thủ công: Bên dưới máy, cạnh chân nước vào có 1 nút nhỏ là nút test, khi bấm nút test, chống giật sẽ nhảy, nút to Reset sẽ đẩy ra và ngắt điện hoàn toàn vào máy. Reset bằng cách ấn vào nút to. Lưu ý không ấn đồng thời 2 nút to và nhỏ. Chức năng test chống giật thủ công cần thực hiện khoảng 1 tháng 1 lần

| CẢNH BÁO! | Nếu bấm nút test mà núm to không bật ra và không ngắt điện máy, đề nghị ngắt điện không sử dụng máy và gọi đến trung tâm bảo hành OTTOWA
Nếu bấm reset mà chống giật vẫn tiếp tục ngắt điện, dừng sử dụng và gọi đến trung tâm bảo hành OTTOWA |
| Sự cố | Phương pháp kiểm tra |
|
Đèn ELB không sáng |
1) Kiểm tra nguồn điện cấp trong nhà xem có vấn đề gì không |
| 2) Kiểm tra xem hệ thống chống giật ELB tích hợp trong máy đã bị kích hoạt hay chưa. Nếu thấy cần ‘’Reset handle’’ ở mặt dưới máy (góc bên phải) đã bị nhảy xuống thì đẩy lên. Nếu đẩy lên không được thì ngay lập tức gọi trung tâm bảo hành của hãng. | |
|
Chỉ có nước lạnh ra hoặc nước không đủ ấm |
1) Cần kiểm tra tinh trạng TẮT/MỞ của máy, Núm phải ở vị trí ‘LOW’’ hoặc “”HIGH’’. |
| 2) Ngay khi đã cấp cả điện và nước mà vẫn thấy đèn ELB không sáng hơn trước đó thì cần kiểm tra lại lưu lượng nước cấp vào máy, nếu lưu lượng nước nhỏ hơn 2 lít/phút thì máy không làm việc. | |
| 3) Ngay khi cấp cả điện và nước và thấy đèn ELB sáng hơn mà nước không đủ ấm thì cần kiểm tra đảm bảo Núm được chỉnh về vị trí ‘’HIGH’’ | |
|
Khó điều chỉnh nhiệt độ nước ra phù hợp (quá nóng hoặc quá lạnh) |
1) Kiểm tra xem đường nước cấp có bị tắc- nghẽn không, bao gồm cả việc kiểm tra và vệ sinh roăng lưới lọc đi kèm máy. |
| 2) Kiểm tra nguồn nước cấp trong nhà: quá khỏe (nước ra không đủ nóng), hoặc quá yếu. | |
|
Lưu lượng nước ra quá nhỏ |
1) Chắc chắn rằng áp lực nước đủ lớn. (trong trường hợp sử dụng bồn chứa cấp nước cho máy, đề nghị bồn chứa nên cao từ 5m trở lên tính từ máy đến bồn với máy không được trang bị bơm trợ lực. |
| 2) Chắc chắn rằng không bị cặn bẩn chặn dòng nước, bằng cách tháo van nước để
kiểm tra lưới lọc và vệ sinh. |
|
| 3) Chắc chắn rằng không có cặn bẩn bịt lỗ của vòi sen tắm. | |
| 4) Chắc chắn rằng không bị chặn hoặc bóp méo tại vị trí nối giữa máy và nguồn nước cung cấp. | |
| Bơm có tiếng kêu to (Máy có bơm) | 1) Cần đảm bảo nguồn nước sử dụng cấp vào máy đến từ bồn chứa nước bên trên trong nhà chứ không phải trực tiếp từ nguồn nước máy bên ngoài |
|
Bơm không mạnh (Máy có bơm) |
1) Cần đảm bảo nguồn nước sử dụng cấp vào máy đến từ bồn chứa nước bên trên trong nhà chứ không phải trực tiếp từ nguồn nước máy bên ngoài |
| 2) Kiểm tra xem đường nước cấp có bị tắc- nghẽn không, bao gồm cả việc kiểm tra và vệ sinh roăng lưới lọc đi kèm máy. | |
| Bơm không hoạt động (Với máy có bơm) | 1) Kiểm tra xem lưu lượng nước câp có phải quá yếu hay không. Bơm sẽ không tự động chạy nếu như lưu lượng nước nhỏ hơn 2 lít/phút |

